AP12 chất phụ gia được tạo bởi hỗn hợp canxi cacbornate và polypropylen và các hydrocacbon khác có gốc -(CH3)-. Trong đấy canxicacbornat chiếm 80-84%.
1- Đặc điểm:
Tính bền cơ học cao (bền xé và bền kéo đứt), không bị kéo giãn dài do đó được chế tạo thành sợi.
Trong suốt , độ bóng bề mặt cao tạo thuận lợi cho việc in ấn rõ nét.
AP12 có màu trắng sữa, không mùi, không vị, có dòng chảy dẻo và ổn định .
Chịu nhiệt độ trên 100˚C, tuy nhiên nhiệt độ hàn dán mí (thân) bao bì PP (140˚C) cao hơn so với các loại phụ gia PE do đó thường ít dùng làm lớp trong cùng.
Thân thiện với môi trường, dễ gia công, giảm chi phí sản xuất, tăng cao năng suất và chất lượng sản phẩm.
2- Tính chất vật lý
| Tiêu chí | Phương pháp đo | Đơn vị | Giá trị |
| Nền nhựa | PP | ||
| Hàm lượng caco3 | ……….. | %WT | 80 |
| Kích thước hạt CaCO3 (D50) | Mastersize 2000 | µm | 1.0-12 |
| Hệ số chảy (190˚C/2.16 kg) | ASTM D1238 | g/ 10 mins | 12 |
| Tỷ trọng | ASTM D1505 | g/cm³ | 2.0 |
| Độ ẩm | ASTM D664 | Wt% | <0.15 |
| Nhiệt độ gia công | ˚C | 110-180 | |
| Kích thước | cm | 2-3 |
3- Ứng dụng
Sản xuất bao bì: Tạo thành sợi, dệt bao bì, bao jumbo, ống hút dùng một lần, tạo các màng với có độ dày từ 50mm trở lên. Ngoài ra sản phẩm còn sử dụng để gia công các đồ gia dụng, bàn ghế học sinh, ống nước dùng cho nông nghiệp, các loại khay đựng, pallet nhựa trắng….
4- Khuyến cáo tỷ lệ sử dụng và cách bảo quản:
Tỷ lệ sử dụng từ 5-45%
Nhiệt độ gia công 160- 280˚C.
Để nơi khô ráo, tránh tiếp xúc với nước, ánh nắng, tránh đổ vỡ trong quá trình vận chuyển.
Sản phẩm này nhạy cảm với đổ ẩm, vì vậy để đảm bảo gia công được hãy sử dụng ngay sau khi mở gói. Nếu có vấn đề về độ ẩm hãy dùng máy sấy để sấy (nhiệt độ sấy khoảng 90-150˚C) trong thời gian 30-60 phút.


